die Nachricht
số nhiều: die Nachrichten · sinh cách: der Nachricht
die Nachricht nghĩa là tin tức, tin, bản tin, thời sự.
Nghĩa của Nachricht
Danh từ · giống cái
- Tin tức, tin.
- Bản tin, thời sự.
- Tin nhắn.
Biến cách của Nachricht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nachricht | die Nachrichten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nachricht | der Nachrichten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nachricht | den Nachrichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nachricht | die Nachrichten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nachricht
Đồng nghĩa
Họ từ của Nachricht
Câu ví dụ với Nachricht
- Die Nachricht verbreitete sich über ganz Japan. Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354289
- Die Nachricht hat ihn glücklich gemacht. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354904
- Gib mir bitte Nachricht, ob du noch lebst. Xin hãy nói cho tôi biết là bạn còn sống hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318164
- Gib ihm diese Nachricht. Gửi ảnh tin nhắn này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258561
- Das kam in den Nachrichten. Nó đã được lên báo đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11802152
- Ich habe schlechte Nachrichten. Tôi có tin xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848978
- Schaust du die Nachrichten? Bạn có xem tin tức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11475901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ news, piece of news, notification; message (information which is sent from a source to a receiver); news (kind of broadcast)
Câu hỏi thường gặp
Nachricht nghĩa là gì?
Nachricht (danh từ) nghĩa là tin tức, tin, bản tin, thời sự.
Nachricht là der, die hay das?
Nachricht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nachricht); số nhiều: die Nachrichten.