TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Botschaft

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈboːt.ʃaft] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Botschaften · sinh cách: der Botschaft

die Botschaft nghĩa là tin nhắn, tòa đại sứ, đại sứ quán.

Nghĩa của Botschaft

Danh từ · giống cái

  1. Tin nhắn.
  2. Tòa đại sứ, đại sứ quán.

Biến cách của Botschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Botschaftdie Botschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Botschaftder Botschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Botschaftden Botschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Botschaftdie Botschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Botschaft

Câu ví dụ với Botschaft

  • Wie befindet sich die französische Botschaft? Đại sứ quán Pháp ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3261080
  • Ich möchte meine Botschaft anrufen. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923592
  • Wo ist die französische Botschaft? Đại sứ quán Pháp ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3261079
  • Wo ist die australische Botschaft? Đại sứ quán Úc ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ message; news, tidings; embassy

Câu hỏi thường gặp

Botschaft nghĩa là gì?

Botschaft (danh từ) nghĩa là tin nhắn, tòa đại sứ, đại sứ quán.

Botschaft là der, die hay das?

Botschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Botschaft); số nhiều: die Botschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.