TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bote

danh từ giống đực
/ˈboːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Boten · sinh cách: des Boten

der Bote nghĩa là người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin.

Nghĩa của Bote

Danh từ · giống đực

  1. Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.

Biến cách của Bote (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Botedie Boten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Botender Boten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Botenden Boten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Botendie Boten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bote

  • Der Bote ist gerade angekommen. Người đưa thư vừa mới đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12452369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ messenger (male or of unspecified gender); postman, letter carrier; apostle

Câu hỏi thường gặp

Bote nghĩa là gì?

Bote (danh từ) nghĩa là người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin.

Bote là der, die hay das?

Bote là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bote); số nhiều: die Boten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.