TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

-schaft

/ʃaft/ giọng máy của trình duyệt

-schaft nghĩa là mối, thời, tuổi.

Nghĩa của -schaft

Hậu tố

  1. Mối.
  2. Thời, tuổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố -ship, -hood
  • Danh từ shaft (pole); upper (of a shoe), leg (of a boot)

Câu hỏi thường gặp

-schaft nghĩa là gì?

-schaft (hậu tố) nghĩa là mối, thời, tuổi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.