TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schal

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃaːl/ giọng máy của trình duyệt

schal nghĩa là thiu, ôi, khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.

Nghĩa của schal

Tính từ

  1. Thiu, ôi.

Danh từ · giống đực

Schal
  1. Khăn choàng cổ, khăn quàng cổ, khăn quàng.

So sánh của schal

So sánh hơnschaler
So sánh nhấtam schalsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schal

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với schal

  • Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128409
  • Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stale (of food and drink: having lost its taste through age, oxidation, etc.); dull, flat, insipid
  • Danh từ scarf; shawl

Câu hỏi thường gặp

schal nghĩa là gì?

schal (tính từ, danh từ) nghĩa là thiu, ôi, khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.