schal
schal nghĩa là thiu, ôi, khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.
Nghĩa của schal
Tính từ
- Thiu, ôi.
Danh từ · giống đực
Schal- Khăn choàng cổ, khăn quàng cổ, khăn quàng.
So sánh của schal
| So sánh hơn | schaler |
| So sánh nhất | am schalsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schal
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với schal
- Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128409
- Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stale (of food and drink: having lost its taste through age, oxidation, etc.); dull, flat, insipid
- Danh từ scarf; shawl
Câu hỏi thường gặp
schal nghĩa là gì?
schal (tính từ, danh từ) nghĩa là thiu, ôi, khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.