die Schale
số nhiều: die Schalen · sinh cách: der Schale
die Schale nghĩa là vỏ, bì, vỏ trứng.
Cũng là một dạng biến đổi của schal — Thiu, ôi.
Nghĩa của Schale
Danh từ · giống cái
- Vỏ, bì.
- Vỏ trứng.
- Nghĩa bóng Bát, chén, tô, đọi.
Biến cách của Schale (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schale | die Schalen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schale | der Schalen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schale | den Schalen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schale | die Schalen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schale
Câu ví dụ với Schale
- Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128409
- Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peel; husk; shell (outer layer); shell; scallop; hoof; (fine) clothing; dish (shallow container); bowl; cup (roughly hemispherical container); scale (dish of a balance)
Câu hỏi thường gặp
Schale nghĩa là gì?
Schale (danh từ) nghĩa là vỏ, bì, vỏ trứng.
Schale là der, die hay das?
Schale là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schale); số nhiều: die Schalen.