der Schall
sinh cách: des Schalles
der Schall nghĩa là âm thanh, tiếng.
Nghĩa của Schall
Danh từ · giống đực
- Âm thanh, tiếng.
Biến cách của Schall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schall | die Schälle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schalles | der Schälle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schall | den Schällen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schall | die Schälle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schall
Đồng nghĩa
Họ từ của Schall
Câu ví dụ với Schall
- Der Schall ist langsamer als das Licht. Âm thanh chậm hơn ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821670
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sound; a resonating sound, one that is either very loud or reverberant
Câu hỏi thường gặp
Schall nghĩa là gì?
Schall (danh từ) nghĩa là âm thanh, tiếng.
Schall là der, die hay das?
Schall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schall).