TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schall

danh từ giống đực
/ʃal/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schalles

der Schall nghĩa là âm thanh, tiếng.

Nghĩa của Schall

Danh từ · giống đực

  1. Âm thanh, tiếng.

Biến cách của Schall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schalldie Schälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schallesder Schälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schallden Schällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schalldie Schälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schall

Đồng nghĩa

Họ từ của Schall

Câu ví dụ với Schall

  • Der Schall ist langsamer als das Licht. Âm thanh chậm hơn ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821670

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sound; a resonating sound, one that is either very loud or reverberant

Câu hỏi thường gặp

Schall nghĩa là gì?

Schall (danh từ) nghĩa là âm thanh, tiếng.

Schall là der, die hay das?

Schall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schall).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.