TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klang

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/klaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klänge · sinh cách: des Klanges

der Klang nghĩa là tiếng, âm thanh, âm sắc, giọng.

Cũng là một dạng biến đổi của klingen — Reo, kêu, vang.

Nghĩa của Klang

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng, âm thanh.
  2. Âm sắc, giọng.
  3. Danh giá, danh tiếng.

Biến cách của Klang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Klangdie Klänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klangesder Klänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klangden Klängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Klangdie Klänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Klang

  • Der Klang der Violine ist sehr schön. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sound, tone; tune, melody; reputation

Câu hỏi thường gặp

Klang nghĩa là gì?

Klang (danh từ) nghĩa là tiếng, âm thanh, âm sắc, giọng.

Klang là der, die hay das?

Klang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klang); số nhiều: die Klänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.