die Klappe
số nhiều: die Klappen · sinh cách: der Klappe
die Klappe nghĩa là mỏ.
Nghĩa của Klappe
Danh từ · giống cái
- Mỏ.
Biến cách của Klappe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klappe | die Klappen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klappe | der Klappen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klappe | den Klappen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klappe | die Klappen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klappe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Klappe
- Halt die Klappe und hör zu! Hãy im đi và lắng nghe!Tatoeba #355347
- Hältst du mal kurz die Klappe? Mày im mồm một chút được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11213986
- Halt deine große Klappe! Im mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250110
- Halt deine freche Klappe! Im mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250114
- Halt die Klappe! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1345444
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any technical piece of equipment bound in front of a beast to obstruct its movement or vision, as a muzzle or twitch or barnacle (tendentially a muzzle, while a twitch preferredly bears the form Kluppe or Knuppe); gob, mouth; cottage, tea room (public toilet or similar place used by men seeking sex with other men, for cottaging); whip, scourge; buckbean (Menyanthes trifoliata); also Ziegenklappe and both as a plurale tantum; extension (a numerical code used to specify a specific telephone in a telecommunication network)
Câu hỏi thường gặp
Klappe nghĩa là gì?
Klappe (danh từ) nghĩa là mỏ.
Klappe là der, die hay das?
Klappe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klappe); số nhiều: die Klappen.