die Bremse
số nhiều: die Bremsen · sinh cách: der Bremse
die Bremse nghĩa là phanh, thắng.
Cũng là một dạng biến đổi của bremsen — Thắng, hãm, phanh.
Nghĩa của Bremse
Danh từ · giống cái
- Phanh, thắng.
Biến cách của Bremse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bremse | die Bremsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bremse | der Bremsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bremse | den Bremsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bremse | die Bremsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Bremse
Câu ví dụ với Bremse
- Er ging auf die Bremse. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brake, device for causing deceleration; any kind of clamp that restricts movement; in particular, a twitch wherewith particularly in veterinary medicine body parts of a beast (face, testicles etc.) are pinched to perform surgical or similar operations; horsefly, breezefly, gadfly (fly of the family Tabanidae)
Câu hỏi thường gặp
Bremse nghĩa là gì?
Bremse (danh từ) nghĩa là phanh, thắng.
Bremse là der, die hay das?
Bremse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bremse); số nhiều: die Bremsen.