TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bremse

danh từ giống cái
/ˈbʁɛmzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bremsen · sinh cách: der Bremse

die Bremse nghĩa là phanh, thắng.

Cũng là một dạng biến đổi của bremsen — Thắng, hãm, phanh.

Nghĩa của Bremse

Danh từ · giống cái

  1. Phanh, thắng.

Biến cách của Bremse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bremsedie Bremsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bremseder Bremsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bremseden Bremsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bremsedie Bremsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Bremse

Câu ví dụ với Bremse

  • Er ging auf die Bremse. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brake, device for causing deceleration; any kind of clamp that restricts movement; in particular, a twitch wherewith particularly in veterinary medicine body parts of a beast (face, testicles etc.) are pinched to perform surgical or similar operations; horsefly, breezefly, gadfly (fly of the family Tabanidae)

Câu hỏi thường gặp

Bremse nghĩa là gì?

Bremse (danh từ) nghĩa là phanh, thắng.

Bremse là der, die hay das?

Bremse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bremse); số nhiều: die Bremsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.