TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klapprechner

danh từ giống đực
/ˈklapˌʁɛçnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Klapprechners

der Klapprechner nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.

Nghĩa của Klapprechner

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Máy tính xách tay, láp-tóp.

Biến cách của Klapprechner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Klapprechnerdie Klapprechner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klapprechnersder Klapprechner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klapprechnerden Klapprechnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Klapprechnerdie Klapprechner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klapprechner

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Klapprechner

  • Mein Klapprechner läuft unter Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3975784

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ laptop

Câu hỏi thường gặp

Klapprechner nghĩa là gì?

Klapprechner (danh từ) nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.

Klapprechner là der, die hay das?

Klapprechner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klapprechner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.