das Notebook
số nhiều: die Notebooks · sinh cách: des Notebooks
das Notebook nghĩa là máy tính xách tay.
Nghĩa của Notebook
Danh từ · giống trung
- Máy tính xách tay.
Biến cách của Notebook (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Notebook | die Notebooks |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Notebooks | der Notebooks |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Notebook | den Notebooks |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Notebook | die Notebooks |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Notebook
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ notebook computer
Câu hỏi thường gặp
Notebook nghĩa là gì?
Notebook (danh từ) nghĩa là máy tính xách tay.
Notebook là der, die hay das?
Notebook là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Notebook); số nhiều: die Notebooks.