der/das Laptop
số nhiều: die Laptops · sinh cách: des Laptops
der/das Laptop nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.
Nghĩa của Laptop
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Máy tính xách tay, láp-tóp.
Biến cách của Laptop (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Laptop | die Laptops |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Laptops | der Laptops |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Laptop | den Laptops |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Laptop | die Laptops |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Laptop
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Laptop
- Ich habe einen Laptop. Tôi có laptop. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laptop computer
Câu hỏi thường gặp
Laptop nghĩa là gì?
Laptop (danh từ) nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.
Laptop là der, die hay das?
Laptop là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Laptop); số nhiều: die Laptops.