TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Laptop

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈlɛptɔp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Laptops · sinh cách: des Laptops

der/das Laptop nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.

Nghĩa của Laptop

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Máy tính xách tay, láp-tóp.

Biến cách của Laptop (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Laptopdie Laptops
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Laptopsder Laptops
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Laptopden Laptops
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Laptopdie Laptops

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Laptop

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Laptop

  • Ich habe einen Laptop. Tôi có laptop. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ laptop computer

Câu hỏi thường gặp

Laptop nghĩa là gì?

Laptop (danh từ) nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.

Laptop là der, die hay das?

Laptop là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Laptop); số nhiều: die Laptops.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.