TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lappen

danh từ giống đực
/ˈlapən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lappens

der Lappen nghĩa là giẻ, mảnh vá, miếng vá.

Nghĩa của Lappen

Danh từ · giống đực

  1. Giẻ.
  2. Mảnh vá, miếng vá.

Biến cách của Lappen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lappendie Lappen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lappensder Lappen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lappenden Lappen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lappendie Lappen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloth, rag; lobe; driving licence; loser; idiot

Câu hỏi thường gặp

Lappen nghĩa là gì?

Lappen (danh từ) nghĩa là giẻ, mảnh vá, miếng vá.

Lappen là der, die hay das?

Lappen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lappen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.