TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lassen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈlasn̩] giọng máy của trình duyệt

lassen nghĩa là trở, để, rời.

Nghĩa của lassen

Động từ

  1. Trở, để.
  2. Rời.

Chia động từ lassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelassenPhân từ I: lassend

Hiện tại Präsens

  • ich lasse
  • du lässt
  • er/sie/es lässt
  • wir lassen
  • ihr lasst
  • sie/Sie lassen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ließ
  • du ließest
  • er/sie/es ließ
  • wir ließen
  • ihr ließt
  • sie/Sie ließen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelassen
  • du hast gelassen
  • er/sie/es hat gelassen
  • wir haben gelassen
  • ihr habt gelassen
  • sie/Sie haben gelassen

Tương lai Futur I

  • ich werde lassen
  • du wirst lassen
  • er/sie/es wird lassen
  • wir werden lassen
  • ihr werdet lassen
  • sie/Sie werden lassen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ließe
  • du ließest
  • er/sie/es ließe
  • wir ließen
  • ihr ließet
  • sie/Sie ließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lasse
  • du lassest
  • er/sie/es lasse
  • wir lassen
  • ihr lasset
  • sie/Sie lassen

Mệnh lệnh Imperativ

  • lass! (du)
  • lasst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của lassen

Cụm từ, thành ngữ với lassen

Câu ví dụ với lassen

  • Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #325
  • Ich habe ihn die Tür öffnen lassen. Tôi buộc anh ấy mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370103
  • Ich werde ihn diese Uhr reparieren lassen. Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824657
  • Tom hat Maria seinen Wagen waschen lassen. Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2272005
  • Tom musste seinen Hund zu Hause lassen. Tom phải để chó ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6668052
  • Ich habe deinen Regenschirm im Bus liegen lassen. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380707
  • Sprache und Kultur lassen sich nicht voneinander trennen. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1241541
  • Ich muss den Fernseher reparieren lassen. tôi phải sửa cái tivi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to allow; to permit; to let; to have someone (do something); to have (something done); to make (something happen); to cause (something to be done); to allow, to permit (having an act done to oneself); can (followed by a passive infinitive in English), to be possible; to let remain, to leave (in a certain state); to let be, to get off someone's back; to stop (doing something), to refrain (from something), to not do; to concede (a fact) to (someone); give

Câu hỏi thường gặp

lassen nghĩa là gì?

lassen (động từ) nghĩa là trở, để, rời.

Chia động từ lassen ở thì hiện tại thế nào?

ich lasse, du lässt, er/sie/es lässt, wir lassen, ihr lasst, sie/Sie lassen. Phân từ II: gelassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.