lassen Sie es sich schmecken
giọng máy của trình duyệt
lassen Sie es sich schmecken nghĩa là ăn nào, ăn ngon nhé, chúc ngon miệng.
Nghĩa của lassen Sie es sich schmecken
Thán từ
- Trang trọng Ăn nào, ăn ngon nhé, chúc ngon miệng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lassen Sie es sich schmecken
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ bon appétit
Câu hỏi thường gặp
lassen Sie es sich schmecken nghĩa là gì?
lassen Sie es sich schmecken (thán từ) nghĩa là ăn nào, ăn ngon nhé, chúc ngon miệng.