TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

guten Appetit

giọng máy của trình duyệt

guten Appetit nghĩa là ăn nào, ăn ngon nhé, chúc ngon miệng.

Nghĩa của guten Appetit

Thán từ

  1. Ăn nào, ăn ngon nhé, chúc ngon miệng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ bon appétit, enjoy your meal

Câu hỏi thường gặp

guten Appetit nghĩa là gì?

guten Appetit (thán từ) nghĩa là ăn nào, ăn ngon nhé, chúc ngon miệng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.