TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gutgläubig

/ˈɡuːtˌɡlɔɪ̯bɪç/ giọng máy của trình duyệt

gutgläubig nghĩa là cả tin, có thiện ý.

Nghĩa của gutgläubig

Tính từ

  1. Cả tin.
  2. Có thiện ý.

So sánh của gutgläubig

So sánh hơngutgläubiger
So sánh nhấtam gutgläubigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ credulous, gullible, naive; good faith, bona fide

Câu hỏi thường gặp

gutgläubig nghĩa là gì?

gutgläubig (tính từ) nghĩa là cả tin, có thiện ý.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.