gutgläubig
/ˈɡuːtˌɡlɔɪ̯bɪç/ giọng máy của trình duyệt
gutgläubig nghĩa là cả tin, có thiện ý.
Nghĩa của gutgläubig
Tính từ
- Cả tin.
- Có thiện ý.
So sánh của gutgläubig
| So sánh hơn | gutgläubiger |
| So sánh nhất | am gutgläubigsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ credulous, gullible, naive; good faith, bona fide
Câu hỏi thường gặp
gutgläubig nghĩa là gì?
gutgläubig (tính từ) nghĩa là cả tin, có thiện ý.