TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gähnen

/ˈɡɛːnən/ giọng máy của trình duyệt

gähnen nghĩa là ngáp.

Nghĩa của gähnen

Động từ

  1. Ngáp.

Chia động từ gähnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegähntPhân từ I: gähnend

Hiện tại Präsens

  • ich gähne
  • du gähnst
  • er/sie/es gähnt
  • wir gähnen
  • ihr gähnt
  • sie/Sie gähnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gähnte
  • du gähntest
  • er/sie/es gähnte
  • wir gähnten
  • ihr gähntet
  • sie/Sie gähnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegähnt
  • du hast gegähnt
  • er/sie/es hat gegähnt
  • wir haben gegähnt
  • ihr habt gegähnt
  • sie/Sie haben gegähnt

Tương lai Futur I

  • ich werde gähnen
  • du wirst gähnen
  • er/sie/es wird gähnen
  • wir werden gähnen
  • ihr werdet gähnen
  • sie/Sie werden gähnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gähne
  • du gähnest
  • er/sie/es gähne
  • wir gähnen
  • ihr gähnet
  • sie/Sie gähnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • gähn! (du)
  • gähnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với gähnen

  • Ich habe gegähnt. Tôi đã ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844863
  • Ich gähnte. Tôi đã ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2202301
  • Wir gähnten. Chúng tôi ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12527981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to yawn

Câu hỏi thường gặp

gähnen nghĩa là gì?

gähnen (động từ) nghĩa là ngáp.

Chia động từ gähnen ở thì hiện tại thế nào?

ich gähne, du gähnst, er/sie/es gähnt, wir gähnen, ihr gähnt, sie/Sie gähnen. Phân từ II: gegähnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.