gähnen
gähnen nghĩa là ngáp.
Nghĩa của gähnen
Động từ
- Ngáp.
Chia động từ gähnen
Hiện tại Präsens
- ich gähne
- du gähnst
- er/sie/es gähnt
- wir gähnen
- ihr gähnt
- sie/Sie gähnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gähnte
- du gähntest
- er/sie/es gähnte
- wir gähnten
- ihr gähntet
- sie/Sie gähnten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gegähnt
- du hast gegähnt
- er/sie/es hat gegähnt
- wir haben gegähnt
- ihr habt gegähnt
- sie/Sie haben gegähnt
Tương lai Futur I
- ich werde gähnen
- du wirst gähnen
- er/sie/es wird gähnen
- wir werden gähnen
- ihr werdet gähnen
- sie/Sie werden gähnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gähne
- du gähnest
- er/sie/es gähne
- wir gähnen
- ihr gähnet
- sie/Sie gähnen
Mệnh lệnh Imperativ
- gähn! (du)
- gähnt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với gähnen
- Ich habe gegähnt. Tôi đã ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844863
- Ich gähnte. Tôi đã ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2202301
- Wir gähnten. Chúng tôi ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12527981
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to yawn
Câu hỏi thường gặp
gähnen nghĩa là gì?
gähnen (động từ) nghĩa là ngáp.
Chia động từ gähnen ở thì hiện tại thế nào?
ich gähne, du gähnst, er/sie/es gähnt, wir gähnen, ihr gähnt, sie/Sie gähnen. Phân từ II: gegähnt.