TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zulassen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsuːlasn̩/ giọng máy của trình duyệt

zulassen nghĩa là cho phép, nhận vào.

Nghĩa của zulassen

Động từ

  1. Cho phép.
  2. Nhận vào.

Chia động từ zulassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugelassenPhân từ I: zulassend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lasse zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich lasse zu
  • du lässt zu
  • er/sie/es lässt zu
  • wir lassen zu
  • ihr lasst zu
  • sie/Sie lassen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ließ zu
  • du ließest zu
  • er/sie/es ließ zu
  • wir ließen zu
  • ihr ließt zu
  • sie/Sie ließen zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugelassen
  • du hast zugelassen
  • er/sie/es hat zugelassen
  • wir haben zugelassen
  • ihr habt zugelassen
  • sie/Sie haben zugelassen

Tương lai Futur I

  • ich werde zulassen
  • du wirst zulassen
  • er/sie/es wird zulassen
  • wir werden zulassen
  • ihr werdet zulassen
  • sie/Sie werden zulassen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ließe zu
  • du ließest zu
  • er/sie/es ließe zu
  • wir ließen zu
  • ihr ließet zu
  • sie/Sie ließen zu

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lasse zu
  • du lassest zu
  • er/sie/es lasse zu
  • wir lassen zu
  • ihr lasset zu
  • sie/Sie lassen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • lass zu! (du)
  • lasst zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to allow; (administrative) to license (a car, a professional); to admit (a student); to keep something shut or closed

Câu hỏi thường gặp

zulassen nghĩa là gì?

zulassen (động từ) nghĩa là cho phép, nhận vào.

Chia động từ zulassen ở thì hiện tại thế nào?

ich lasse zu, du lässt zu, er/sie/es lässt zu, wir lassen zu, ihr lasst zu, sie/Sie lassen zu. Phân từ II: zugelassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.