zumachen
zumachen nghĩa là đóng, nhắm.
Nghĩa của zumachen
Động từ
- Đóng.
- Nhắm.
Chia động từ zumachen
Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache zu…).
Hiện tại Präsens
- ich mache zu
- du machst zu
- er/sie/es macht zu
- wir machen zu
- ihr macht zu
- sie/Sie machen zu
Quá khứ đơn Präteritum
- ich machte zu
- du machtest zu
- er/sie/es machte zu
- wir machten zu
- ihr machtet zu
- sie/Sie machten zu
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zugemacht
- du hast zugemacht
- er/sie/es hat zugemacht
- wir haben zugemacht
- ihr habt zugemacht
- sie/Sie haben zugemacht
Tương lai Futur I
- ich werde zumachen
- du wirst zumachen
- er/sie/es wird zumachen
- wir werden zumachen
- ihr werdet zumachen
- sie/Sie werden zumachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich mache zu
- du machest zu
- er/sie/es mache zu
- wir machen zu
- ihr machet zu
- sie/Sie machen zu
Mệnh lệnh Imperativ
- mach zu! (du)
- macht zu! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zumachen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với zumachen
- Ich habe vergessen, die Fenster zuzumachen. Tôi quên đóng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8508250
- Maria bat Tom, ihr den Reißverschluss ihres Kleides zuzumachen. Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524475
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to close; to shut; to lock; to hurry, to make haste
Câu hỏi thường gặp
zumachen nghĩa là gì?
zumachen (động từ) nghĩa là đóng, nhắm.
Chia động từ zumachen ở thì hiện tại thế nào?
ich mache zu, du machst zu, er/sie/es macht zu, wir machen zu, ihr macht zu, sie/Sie machen zu. Phân từ II: zugemacht.