TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zumachen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsuːmaxən/ giọng máy của trình duyệt

zumachen nghĩa là đóng, nhắm.

Nghĩa của zumachen

Động từ

  1. Đóng.
  2. Nhắm.

Chia động từ zumachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugemachtPhân từ I: zumachend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache zu
  • du machst zu
  • er/sie/es macht zu
  • wir machen zu
  • ihr macht zu
  • sie/Sie machen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte zu
  • du machtest zu
  • er/sie/es machte zu
  • wir machten zu
  • ihr machtet zu
  • sie/Sie machten zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugemacht
  • du hast zugemacht
  • er/sie/es hat zugemacht
  • wir haben zugemacht
  • ihr habt zugemacht
  • sie/Sie haben zugemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde zumachen
  • du wirst zumachen
  • er/sie/es wird zumachen
  • wir werden zumachen
  • ihr werdet zumachen
  • sie/Sie werden zumachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache zu
  • du machest zu
  • er/sie/es mache zu
  • wir machen zu
  • ihr machet zu
  • sie/Sie machen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach zu! (du)
  • macht zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zumachen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với zumachen

  • Ich habe vergessen, die Fenster zuzumachen. Tôi quên đóng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8508250
  • Maria bat Tom, ihr den Reißverschluss ihres Kleides zuzumachen. Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524475

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to close; to shut; to lock; to hurry, to make haste

Câu hỏi thường gặp

zumachen nghĩa là gì?

zumachen (động từ) nghĩa là đóng, nhắm.

Chia động từ zumachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache zu, du machst zu, er/sie/es macht zu, wir machen zu, ihr macht zu, sie/Sie machen zu. Phân từ II: zugemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.