öffnen
öffnen nghĩa là mở.
Nghĩa của öffnen
Động từ
- Mở.
Chia động từ öffnen
Hiện tại Präsens
- ich öffne
- du öffnest
- er/sie/es öffnet
- wir öffnen
- ihr öffnet
- sie/Sie öffnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich öffnete
- du öffnetest
- er/sie/es öffnete
- wir öffneten
- ihr öffnetet
- sie/Sie öffneten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geöffnet
- du hast geöffnet
- er/sie/es hat geöffnet
- wir haben geöffnet
- ihr habt geöffnet
- sie/Sie haben geöffnet
Tương lai Futur I
- ich werde öffnen
- du wirst öffnen
- er/sie/es wird öffnen
- wir werden öffnen
- ihr werdet öffnen
- sie/Sie werden öffnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich öffne
- du öffnest
- er/sie/es öffne
- wir öffnen
- ihr öffnet
- sie/Sie öffnen
Mệnh lệnh Imperativ
- öffne! (du)
- öffnet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với öffnen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của öffnen
Câu ví dụ với öffnen
- Nicht öffnen, bevor der Zug hält. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #379
- Öffnen Sie den Mund! Mở miệng ra!Tatoeba #469
- Ich habe ihn die Tür öffnen lassen. Tôi buộc anh ấy mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370103
- Tom hat Schwierigkeiten damit, Flaschen zu öffnen. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121614
- Mein Vater bat mich, das Fenster zu öffnen. Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #511364
- Darf ich die Augen nun öffnen? Bây giờ tôi mở mắt được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5412306
- Kann ich meine Augen nun öffnen? Bây giờ tôi mở mắt được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5412315
- Den Mund bitte weit öffnen. Hãy há to miệng ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872047
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to open (to make something accessible or allow for passage by moving from a shut position); to open (to make accessible to customers or clients); to open (to load into memory for viewing or editing); to open, get, or answer the door; to open (to become open); to open up (to), confide (in) (to reveal oneself; share personal information about oneself)
Câu hỏi thường gặp
öffnen nghĩa là gì?
öffnen (động từ) nghĩa là mở.
Chia động từ öffnen ở thì hiện tại thế nào?
ich öffne, du öffnest, er/sie/es öffnet, wir öffnen, ihr öffnet, sie/Sie öffnen. Phân từ II: geöffnet.