TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eröffnen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛɐ̯ˈʔœfnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của eröffnen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to open (to the public); to open, begin, commence an event (usually with many participants); to open (also figuratively) thus far as to become accessible or available, to open up; to inform about something (often something unexpected)

Chia động từ eröffnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eröffnetPhân từ I: eröffnend

Hiện tại Präsens

  • ich eröffne
  • du eröffnest
  • er/sie/es eröffnet
  • wir eröffnen
  • ihr eröffnet
  • sie/Sie eröffnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich eröffnete
  • du eröffnetest
  • er/sie/es eröffnete
  • wir eröffneten
  • ihr eröffnetet
  • sie/Sie eröffneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eröffnet
  • du hast eröffnet
  • er/sie/es hat eröffnet
  • wir haben eröffnet
  • ihr habt eröffnet
  • sie/Sie haben eröffnet

Tương lai Futur I

  • ich werde eröffnen
  • du wirst eröffnen
  • er/sie/es wird eröffnen
  • wir werden eröffnen
  • ihr werdet eröffnen
  • sie/Sie werden eröffnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich eröffne
  • du eröffnest
  • er/sie/es eröffne
  • wir eröffnen
  • ihr eröffnet
  • sie/Sie eröffnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • eröffne! (du)
  • eröffnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với eröffnen

  • Tom hat 2013 ein eigenes Restaurant eröffnet. Tom mở nhà hàng của mình vào năm 2013. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ eröffnen ở thì hiện tại thế nào?

ich eröffne, du eröffnest, er/sie/es eröffnet, wir eröffnen, ihr eröffnet, sie/Sie eröffnen. Phân từ II: eröffnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.