TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufmachen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌmaxən/ giọng máy của trình duyệt

aufmachen nghĩa là mở.

Nghĩa của aufmachen

Động từ

  1. Mở.

Chia động từ aufmachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgemachtPhân từ I: aufmachend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache auf
  • du machst auf
  • er/sie/es macht auf
  • wir machen auf
  • ihr macht auf
  • sie/Sie machen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte auf
  • du machtest auf
  • er/sie/es machte auf
  • wir machten auf
  • ihr machtet auf
  • sie/Sie machten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgemacht
  • du hast aufgemacht
  • er/sie/es hat aufgemacht
  • wir haben aufgemacht
  • ihr habt aufgemacht
  • sie/Sie haben aufgemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde aufmachen
  • du wirst aufmachen
  • er/sie/es wird aufmachen
  • wir werden aufmachen
  • ihr werdet aufmachen
  • sie/Sie werden aufmachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache auf
  • du machest auf
  • er/sie/es mache auf
  • wir machen auf
  • ihr machet auf
  • sie/Sie machen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach auf! (du)
  • macht auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufmachen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với aufmachen

  • Ich habe die Kiste aufgemacht und reingeguckt. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1779347
  • Das Mädchen hat die Tür aufgemacht. Cô gái đã mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13974952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to open (a container, a door or window); to open for business; to get ready; to set out; to put up; to hang (curtains, a poster etc.)

Câu hỏi thường gặp

aufmachen nghĩa là gì?

aufmachen (động từ) nghĩa là mở.

Chia động từ aufmachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache auf, du machst auf, er/sie/es macht auf, wir machen auf, ihr macht auf, sie/Sie machen auf. Phân từ II: aufgemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.