aufmachen
aufmachen nghĩa là mở.
Nghĩa của aufmachen
Động từ
- Mở.
Chia động từ aufmachen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache auf…).
Hiện tại Präsens
- ich mache auf
- du machst auf
- er/sie/es macht auf
- wir machen auf
- ihr macht auf
- sie/Sie machen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich machte auf
- du machtest auf
- er/sie/es machte auf
- wir machten auf
- ihr machtet auf
- sie/Sie machten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgemacht
- du hast aufgemacht
- er/sie/es hat aufgemacht
- wir haben aufgemacht
- ihr habt aufgemacht
- sie/Sie haben aufgemacht
Tương lai Futur I
- ich werde aufmachen
- du wirst aufmachen
- er/sie/es wird aufmachen
- wir werden aufmachen
- ihr werdet aufmachen
- sie/Sie werden aufmachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich mache auf
- du machest auf
- er/sie/es mache auf
- wir machen auf
- ihr machet auf
- sie/Sie machen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- mach auf! (du)
- macht auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufmachen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với aufmachen
- Ich habe die Kiste aufgemacht und reingeguckt. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1779347
- Das Mädchen hat die Tür aufgemacht. Cô gái đã mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13974952
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to open (a container, a door or window); to open for business; to get ready; to set out; to put up; to hang (curtains, a poster etc.)
Câu hỏi thường gặp
aufmachen nghĩa là gì?
aufmachen (động từ) nghĩa là mở.
Chia động từ aufmachen ở thì hiện tại thế nào?
ich mache auf, du machst auf, er/sie/es macht auf, wir machen auf, ihr macht auf, sie/Sie machen auf. Phân từ II: aufgemacht.