TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aufmerksamkeit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌmɛʁkzaːmkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aufmerksamkeiten · sinh cách: der Aufmerksamkeit

die Aufmerksamkeit nghĩa là chú ý.

Nghĩa của Aufmerksamkeit

Danh từ · giống cái

  1. Chú ý.

Biến cách của Aufmerksamkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aufmerksamkeitdie Aufmerksamkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Aufmerksamkeitder Aufmerksamkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Aufmerksamkeitden Aufmerksamkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aufmerksamkeitdie Aufmerksamkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufmerksamkeit

Đồng nghĩa

Họ từ của Aufmerksamkeit

Câu ví dụ với Aufmerksamkeit

  • Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848498
  • Ich habe versucht, Ihre Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848500
  • Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu erregen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848704
  • Ihre Schönheit zog seine Aufmerksamkeit auf sich. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699860
  • Darf ich Ihre Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630388
  • Darf ich deine Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630389
  • Darf ich eure Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630390
  • Was muß ich tun, um deine Aufmerksamkeit zu erregen? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #655846

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attention, mindfulness, attentiveness; care, courtesy, regard, thoughtfulness; gift, (small) present

Câu hỏi thường gặp

Aufmerksamkeit nghĩa là gì?

Aufmerksamkeit (danh từ) nghĩa là chú ý.

Aufmerksamkeit là der, die hay das?

Aufmerksamkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aufmerksamkeit); số nhiều: die Aufmerksamkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.