die Aufmerksamkeit
số nhiều: die Aufmerksamkeiten · sinh cách: der Aufmerksamkeit
die Aufmerksamkeit nghĩa là chú ý.
Nghĩa của Aufmerksamkeit
Danh từ · giống cái
- Chú ý.
Biến cách của Aufmerksamkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aufmerksamkeit | die Aufmerksamkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aufmerksamkeit | der Aufmerksamkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aufmerksamkeit | den Aufmerksamkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aufmerksamkeit | die Aufmerksamkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufmerksamkeit
Đồng nghĩa
Họ từ của Aufmerksamkeit
Câu ví dụ với Aufmerksamkeit
- Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848498
- Ich habe versucht, Ihre Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848500
- Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu erregen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848704
- Ihre Schönheit zog seine Aufmerksamkeit auf sich. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699860
- Darf ich Ihre Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630388
- Darf ich deine Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630389
- Darf ich eure Aufmerksamkeit darauf lenken? Xin làm ơn chú ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3630390
- Was muß ich tun, um deine Aufmerksamkeit zu erregen? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #655846
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attention, mindfulness, attentiveness; care, courtesy, regard, thoughtfulness; gift, (small) present
Câu hỏi thường gặp
Aufmerksamkeit nghĩa là gì?
Aufmerksamkeit (danh từ) nghĩa là chú ý.
Aufmerksamkeit là der, die hay das?
Aufmerksamkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aufmerksamkeit); số nhiều: die Aufmerksamkeiten.