schließen
schließen nghĩa là đóng, nhắm.
Nghĩa của schließen
Động từ
- Đóng.
- Nhắm.
Chia động từ schließen
Hiện tại Präsens
- ich schließe
- du schließt
- er/sie/es schließt
- wir schließen
- ihr schließt
- sie/Sie schließen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schloss
- du schlossest
- er/sie/es schloss
- wir schlossen
- ihr schlosst
- sie/Sie schlossen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschlossen
- du hast geschlossen
- er/sie/es hat geschlossen
- wir haben geschlossen
- ihr habt geschlossen
- sie/Sie haben geschlossen
Tương lai Futur I
- ich werde schließen
- du wirst schließen
- er/sie/es wird schließen
- wir werden schließen
- ihr werdet schließen
- sie/Sie werden schließen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schließe
- du schließest
- er/sie/es schließe
- wir schließen
- ihr schließet
- sie/Sie schließen
Mệnh lệnh Imperativ
- schließ! (du)
- schließt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schließen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của schließen
Câu ví dụ với schließen
- Ich habe vergessen, die Fenster zu schließen. Tôi quên đóng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11624085
- Könntest du bitte die Tür schließen? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8598167
- Bitte schließen Sie die Tür. Hãy đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440487
- Mary hat Tom darum gebeten, den Reißverschluss ihres Kleides zu schließen. Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524476
- Öffne deinen Mund und schließ die Augen. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356595
- Wenn du rausgehst, schließe bitte die Tür. Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712503
- Ich schließe nicht leicht Freundschaften. Tôi không kết bạn dễ dàng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10039712
- Bitte schließ die Tür. Hãy đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440488
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shut; to close; to shut down; to lock; to conclude; to end; to close; to come to (an agreement); to enter into (a relationship); to reach (a settlement); to gather; to conclude; to come to realize
Câu hỏi thường gặp
schließen nghĩa là gì?
schließen (động từ) nghĩa là đóng, nhắm.
Chia động từ schließen ở thì hiện tại thế nào?
ich schließe, du schließt, er/sie/es schließt, wir schließen, ihr schließt, sie/Sie schließen. Phân từ II: geschlossen.