TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schließen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈʃliːsn̩] giọng máy của trình duyệt

schließen nghĩa là đóng, nhắm.

Nghĩa của schließen

Động từ

  1. Đóng.
  2. Nhắm.

Chia động từ schließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschlossenPhân từ I: schließend

Hiện tại Präsens

  • ich schließe
  • du schließt
  • er/sie/es schließt
  • wir schließen
  • ihr schließt
  • sie/Sie schließen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schloss
  • du schlossest
  • er/sie/es schloss
  • wir schlossen
  • ihr schlosst
  • sie/Sie schlossen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschlossen
  • du hast geschlossen
  • er/sie/es hat geschlossen
  • wir haben geschlossen
  • ihr habt geschlossen
  • sie/Sie haben geschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde schließen
  • du wirst schließen
  • er/sie/es wird schließen
  • wir werden schließen
  • ihr werdet schließen
  • sie/Sie werden schließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schließe
  • du schließest
  • er/sie/es schließe
  • wir schließen
  • ihr schließet
  • sie/Sie schließen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schließ! (du)
  • schließt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schließen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của schließen

Câu ví dụ với schließen

  • Ich habe vergessen, die Fenster zu schließen. Tôi quên đóng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11624085
  • Könntest du bitte die Tür schließen? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8598167
  • Bitte schließen Sie die Tür. Hãy đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440487
  • Mary hat Tom darum gebeten, den Reißverschluss ihres Kleides zu schließen. Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524476
  • Öffne deinen Mund und schließ die Augen. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356595
  • Wenn du rausgehst, schließe bitte die Tür. Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712503
  • Ich schließe nicht leicht Freundschaften. Tôi không kết bạn dễ dàng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10039712
  • Bitte schließ die Tür. Hãy đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440488

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shut; to close; to shut down; to lock; to conclude; to end; to close; to come to (an agreement); to enter into (a relationship); to reach (a settlement); to gather; to conclude; to come to realize

Câu hỏi thường gặp

schließen nghĩa là gì?

schließen (động từ) nghĩa là đóng, nhắm.

Chia động từ schließen ở thì hiện tại thế nào?

ich schließe, du schließt, er/sie/es schließt, wir schließen, ihr schließt, sie/Sie schließen. Phân từ II: geschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.