TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einschließen

/ˈʔaɪ̯nʃliːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

einschließen nghĩa là bao gồm.

Nghĩa của einschließen

Động từ

  1. Bao gồm.

Chia động từ einschließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeschlossenPhân từ I: einschließend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schließe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich schließe ein
  • du schließt ein
  • er/sie/es schließt ein
  • wir schließen ein
  • ihr schließt ein
  • sie/Sie schließen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schloss ein
  • du schlossest ein
  • er/sie/es schloss ein
  • wir schlossen ein
  • ihr schlosst ein
  • sie/Sie schlossen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeschlossen
  • du hast eingeschlossen
  • er/sie/es hat eingeschlossen
  • wir haben eingeschlossen
  • ihr habt eingeschlossen
  • sie/Sie haben eingeschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde einschließen
  • du wirst einschließen
  • er/sie/es wird einschließen
  • wir werden einschließen
  • ihr werdet einschließen
  • sie/Sie werden einschließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schließe ein
  • du schließest ein
  • er/sie/es schließe ein
  • wir schließen ein
  • ihr schließet ein
  • sie/Sie schließen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • schließ ein! (du)
  • schließt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của einschließen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lock up; to include

Câu hỏi thường gặp

einschließen nghĩa là gì?

einschließen (động từ) nghĩa là bao gồm.

Chia động từ einschließen ở thì hiện tại thế nào?

ich schließe ein, du schließt ein, er/sie/es schließt ein, wir schließen ein, ihr schließt ein, sie/Sie schließen ein. Phân từ II: eingeschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.