einschlafen
einschlafen nghĩa là ngủ gục.
Nghĩa của einschlafen
Động từ
- Ngủ gục.
Chia động từ einschlafen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schlafe ein…).
Hiện tại Präsens
- ich schlafe ein
- du schläfst ein
- er/sie/es schläft ein
- wir schlafen ein
- ihr schlaft ein
- sie/Sie schlafen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schlief ein
- du schliefst ein
- er/sie/es schlief ein
- wir schliefen ein
- ihr schlieft ein
- sie/Sie schliefen ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin eingeschlafen
- du bist eingeschlafen
- er/sie/es ist eingeschlafen
- wir sind eingeschlafen
- ihr seid eingeschlafen
- sie/Sie sind eingeschlafen
Tương lai Futur I
- ich werde einschlafen
- du wirst einschlafen
- er/sie/es wird einschlafen
- wir werden einschlafen
- ihr werdet einschlafen
- sie/Sie werden einschlafen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schlafe ein
- du schlafest ein
- er/sie/es schlafe ein
- wir schlafen ein
- ihr schlafet ein
- sie/Sie schlafen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- schlaf ein! (du)
- schlaft ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einschlafen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với einschlafen
- Schalte das Licht aus. Ich kann nicht einschlafen. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338770
- Schalte das Licht aus! Ich kann nicht einschlafen. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1627551
- Lass mich nicht einschlafen. Đừng để tôi ngủ mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2465706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fall asleep; to pass away, die (peacefully); to fall asleep (become numb); to die down, to cease being active (e.g. of projects or maintained contact)
Câu hỏi thường gặp
einschlafen nghĩa là gì?
einschlafen (động từ) nghĩa là ngủ gục.
Chia động từ einschlafen ở thì hiện tại thế nào?
ich schlafe ein, du schläfst ein, er/sie/es schläft ein, wir schlafen ein, ihr schlaft ein, sie/Sie schlafen ein. Phân từ II: eingeschlafen.