TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einschalten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaɪ̯nʃaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

einschalten nghĩa là bật.

Nghĩa của einschalten

Động từ

  1. Bật.

Chia động từ einschalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeschaltetPhân từ I: einschaltend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schalte ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich schalte ein
  • du schaltest ein
  • er/sie/es schaltet ein
  • wir schalten ein
  • ihr schaltet ein
  • sie/Sie schalten ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schaltete ein
  • du schaltetest ein
  • er/sie/es schaltete ein
  • wir schalteten ein
  • ihr schaltetet ein
  • sie/Sie schalteten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeschaltet
  • du hast eingeschaltet
  • er/sie/es hat eingeschaltet
  • wir haben eingeschaltet
  • ihr habt eingeschaltet
  • sie/Sie haben eingeschaltet

Tương lai Futur I

  • ich werde einschalten
  • du wirst einschalten
  • er/sie/es wird einschalten
  • wir werden einschalten
  • ihr werdet einschalten
  • sie/Sie werden einschalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schalte ein
  • du schaltest ein
  • er/sie/es schalte ein
  • wir schalten ein
  • ihr schaltet ein
  • sie/Sie schalten ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • schalt ein! (du)
  • schaltet ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einschalten

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn on, to switch on, to power up, to enable (to put a mechanism, device or system into operation); to call in; to intervene

Câu hỏi thường gặp

einschalten nghĩa là gì?

einschalten (động từ) nghĩa là bật.

Chia động từ einschalten ở thì hiện tại thế nào?

ich schalte ein, du schaltest ein, er/sie/es schaltet ein, wir schalten ein, ihr schaltet ein, sie/Sie schalten ein. Phân từ II: eingeschaltet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.