einschalten
einschalten nghĩa là bật.
Nghĩa của einschalten
Động từ
- Bật.
Chia động từ einschalten
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schalte ein…).
Hiện tại Präsens
- ich schalte ein
- du schaltest ein
- er/sie/es schaltet ein
- wir schalten ein
- ihr schaltet ein
- sie/Sie schalten ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schaltete ein
- du schaltetest ein
- er/sie/es schaltete ein
- wir schalteten ein
- ihr schaltetet ein
- sie/Sie schalteten ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingeschaltet
- du hast eingeschaltet
- er/sie/es hat eingeschaltet
- wir haben eingeschaltet
- ihr habt eingeschaltet
- sie/Sie haben eingeschaltet
Tương lai Futur I
- ich werde einschalten
- du wirst einschalten
- er/sie/es wird einschalten
- wir werden einschalten
- ihr werdet einschalten
- sie/Sie werden einschalten
Giả định I Konjunktiv I
- ich schalte ein
- du schaltest ein
- er/sie/es schalte ein
- wir schalten ein
- ihr schaltet ein
- sie/Sie schalten ein
Mệnh lệnh Imperativ
- schalt ein! (du)
- schaltet ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einschalten
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn on, to switch on, to power up, to enable (to put a mechanism, device or system into operation); to call in; to intervene
Câu hỏi thường gặp
einschalten nghĩa là gì?
einschalten (động từ) nghĩa là bật.
Chia động từ einschalten ở thì hiện tại thế nào?
ich schalte ein, du schaltest ein, er/sie/es schaltet ein, wir schalten ein, ihr schaltet ein, sie/Sie schalten ein. Phân từ II: eingeschaltet.