der Einsatz
số nhiều: die Einsätze · sinh cách: des Einsatzes
der Einsatz nghĩa là chiến dịch, vận động.
Nghĩa của Einsatz
Danh từ · giống đực
- Chiến dịch, vận động.
Biến cách của Einsatz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Einsatz | die Einsätze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Einsatzes | der Einsätze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Einsatz | den Einsätzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Einsatz | die Einsätze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einsatz
Đồng nghĩa
Họ từ của Einsatz
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ something inserted, inset, inlay, compartment; insertion; use, usage, employment; mission, campaign, deployment; appearance (instance of playing for a team); effort, commitment; the act of risking (something for some end); stake, the amount of a bet or wager
Câu hỏi thường gặp
Einsatz nghĩa là gì?
Einsatz (danh từ) nghĩa là chiến dịch, vận động.
Einsatz là der, die hay das?
Einsatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einsatz); số nhiều: die Einsätze.