TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Pfand

danh từ giống đực hoặc trung
/pfant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pfänder · sinh cách: des Pfandes

der/das Pfand nghĩa là cầm đồ.

Nghĩa của Pfand

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Cầm đồ.

Biến cách của Pfand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Pfanddie Pfänder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pfandesder Pfänder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pfandden Pfändern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Pfanddie Pfänder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Pfand

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pawn; pledge; can or bottle deposit

Câu hỏi thường gặp

Pfand nghĩa là gì?

Pfand (danh từ) nghĩa là cầm đồ.

Pfand là der, die hay das?

Pfand là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Pfand); số nhiều: die Pfänder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.