TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einsetzen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaɪ̯nzɛtsn̩/ giọng máy của trình duyệt

einsetzen nghĩa là chèn, nhét, dùng.

Nghĩa của einsetzen

Động từ

  1. Chèn, nhét.
  2. Dùng.

Chia động từ einsetzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingesetztPhân từ I: einsetzend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich setze ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich setze ein
  • du setzt ein
  • er/sie/es setzt ein
  • wir setzen ein
  • ihr setzt ein
  • sie/Sie setzen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich setzte ein
  • du setztest ein
  • er/sie/es setzte ein
  • wir setzten ein
  • ihr setztet ein
  • sie/Sie setzten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingesetzt
  • du hast eingesetzt
  • er/sie/es hat eingesetzt
  • wir haben eingesetzt
  • ihr habt eingesetzt
  • sie/Sie haben eingesetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde einsetzen
  • du wirst einsetzen
  • er/sie/es wird einsetzen
  • wir werden einsetzen
  • ihr werdet einsetzen
  • sie/Sie werden einsetzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich setze ein
  • du setzest ein
  • er/sie/es setze ein
  • wir setzen ein
  • ihr setzet ein
  • sie/Sie setzen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • setz ein! (du)
  • setzt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của einsetzen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put in; set in; insert; to implant; to use; employ; to appoint; to risk; to stake; to start; begin; to speak up for; to dedicate considerable mental or physical energy in pursuit of

Câu hỏi thường gặp

einsetzen nghĩa là gì?

einsetzen (động từ) nghĩa là chèn, nhét, dùng.

Chia động từ einsetzen ở thì hiện tại thế nào?

ich setze ein, du setzt ein, er/sie/es setzt ein, wir setzen ein, ihr setzt ein, sie/Sie setzen ein. Phân từ II: eingesetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.