einschüchtern
einschüchtern nghĩa là dọa nạt, hăm dọa, trộ, bắt nạt.
Nghĩa của einschüchtern
Động từ
- Dọa nạt, hăm dọa, trộ.
- Bắt nạt.
Chia động từ einschüchtern
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schüchtre ein…).
Hiện tại Präsens
- ich schüchtre ein
- du schüchterst ein
- er/sie/es schüchtert ein
- wir schüchtern ein
- ihr schüchtert ein
- sie/Sie schüchtern ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schüchterte ein
- du schüchtertest ein
- er/sie/es schüchterte ein
- wir schüchterten ein
- ihr schüchtertet ein
- sie/Sie schüchterten ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingeschüchtert
- du hast eingeschüchtert
- er/sie/es hat eingeschüchtert
- wir haben eingeschüchtert
- ihr habt eingeschüchtert
- sie/Sie haben eingeschüchtert
Tương lai Futur I
- ich werde einschüchtern
- du wirst einschüchtern
- er/sie/es wird einschüchtern
- wir werden einschüchtern
- ihr werdet einschüchtern
- sie/Sie werden einschüchtern
Giả định I Konjunktiv I
- ich schüchtere ein
- du schüchterest ein
- er/sie/es schüchtere ein
- wir schüchtern ein
- ihr schüchteret ein
- sie/Sie schüchtern ein
Mệnh lệnh Imperativ
- schüchtre ein! (du)
- schüchtert ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với einschüchtern
- Buffalo-Büffel, die Buffalo-Büffel einschüchtern, schüchtern Buffalo-Büffel ein. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530088
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to intimidate
Câu hỏi thường gặp
einschüchtern nghĩa là gì?
einschüchtern (động từ) nghĩa là dọa nạt, hăm dọa, trộ, bắt nạt.
Chia động từ einschüchtern ở thì hiện tại thế nào?
ich schüchtre ein, du schüchterst ein, er/sie/es schüchtert ein, wir schüchtern ein, ihr schüchtert ein, sie/Sie schüchtern ein. Phân từ II: eingeschüchtert.