TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einschüchtern

[ˈaɪ̯nˌʃʏçtɐn] giọng máy của trình duyệt

einschüchtern nghĩa là dọa nạt, hăm dọa, trộ, bắt nạt.

Nghĩa của einschüchtern

Động từ

  1. Dọa nạt, hăm dọa, trộ.
  2. Bắt nạt.

Chia động từ einschüchtern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeschüchtertPhân từ I: einschüchternd

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schüchtre ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich schüchtre ein
  • du schüchterst ein
  • er/sie/es schüchtert ein
  • wir schüchtern ein
  • ihr schüchtert ein
  • sie/Sie schüchtern ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schüchterte ein
  • du schüchtertest ein
  • er/sie/es schüchterte ein
  • wir schüchterten ein
  • ihr schüchtertet ein
  • sie/Sie schüchterten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeschüchtert
  • du hast eingeschüchtert
  • er/sie/es hat eingeschüchtert
  • wir haben eingeschüchtert
  • ihr habt eingeschüchtert
  • sie/Sie haben eingeschüchtert

Tương lai Futur I

  • ich werde einschüchtern
  • du wirst einschüchtern
  • er/sie/es wird einschüchtern
  • wir werden einschüchtern
  • ihr werdet einschüchtern
  • sie/Sie werden einschüchtern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schüchtere ein
  • du schüchterest ein
  • er/sie/es schüchtere ein
  • wir schüchtern ein
  • ihr schüchteret ein
  • sie/Sie schüchtern ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • schüchtre ein! (du)
  • schüchtert ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với einschüchtern

  • Buffalo-Büffel, die Buffalo-Büffel einschüchtern, schüchtern Buffalo-Büffel ein. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to intimidate

Câu hỏi thường gặp

einschüchtern nghĩa là gì?

einschüchtern (động từ) nghĩa là dọa nạt, hăm dọa, trộ, bắt nạt.

Chia động từ einschüchtern ở thì hiện tại thế nào?

ich schüchtre ein, du schüchterst ein, er/sie/es schüchtert ein, wir schüchtern ein, ihr schüchtert ein, sie/Sie schüchtern ein. Phân từ II: eingeschüchtert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.