TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einschätzen

/ˈaɪ̯nˌʃɛtsən/ giọng máy của trình duyệt

einschätzen nghĩa là nhận định.

Nghĩa của einschätzen

Động từ

  1. Nhận định.

Chia động từ einschätzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeschätztPhân từ I: einschätzend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schätze ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich schätze ein
  • du schätzt ein
  • er/sie/es schätzt ein
  • wir schätzen ein
  • ihr schätzt ein
  • sie/Sie schätzen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schätzte ein
  • du schätztest ein
  • er/sie/es schätzte ein
  • wir schätzten ein
  • ihr schätztet ein
  • sie/Sie schätzten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeschätzt
  • du hast eingeschätzt
  • er/sie/es hat eingeschätzt
  • wir haben eingeschätzt
  • ihr habt eingeschätzt
  • sie/Sie haben eingeschätzt

Tương lai Futur I

  • ich werde einschätzen
  • du wirst einschätzen
  • er/sie/es wird einschätzen
  • wir werden einschätzen
  • ihr werdet einschätzen
  • sie/Sie werden einschätzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schätze ein
  • du schätzest ein
  • er/sie/es schätze ein
  • wir schätzen ein
  • ihr schätzet ein
  • sie/Sie schätzen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • schätz ein! (du)
  • schätzt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einschätzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to judge, to deem (the character or subjective classification of something, based on what information is available); to estimate, to tell, to assess (the answer to a more open question, based on what information is available)

Câu hỏi thường gặp

einschätzen nghĩa là gì?

einschätzen (động từ) nghĩa là nhận định.

Chia động từ einschätzen ở thì hiện tại thế nào?

ich schätze ein, du schätzt ein, er/sie/es schätzt ein, wir schätzen ein, ihr schätzt ein, sie/Sie schätzen ein. Phân từ II: eingeschätzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.