TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abschätzen

/ˈapˌʃɛt͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt

abschätzen nghĩa là ước lượng, khảo sát, điều tra, kiểm tra.

Nghĩa của abschätzen

Động từ

  1. Ước lượng.
  2. Khảo sát, điều tra, kiểm tra.

Chia động từ abschätzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeschätztPhân từ I: abschätzend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schätze ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich schätze ab
  • du schätzt ab
  • er/sie/es schätzt ab
  • wir schätzen ab
  • ihr schätzt ab
  • sie/Sie schätzen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schätzte ab
  • du schätztest ab
  • er/sie/es schätzte ab
  • wir schätzten ab
  • ihr schätztet ab
  • sie/Sie schätzten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeschätzt
  • du hast abgeschätzt
  • er/sie/es hat abgeschätzt
  • wir haben abgeschätzt
  • ihr habt abgeschätzt
  • sie/Sie haben abgeschätzt

Tương lai Futur I

  • ich werde abschätzen
  • du wirst abschätzen
  • er/sie/es wird abschätzen
  • wir werden abschätzen
  • ihr werdet abschätzen
  • sie/Sie werden abschätzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schätze ab
  • du schätzest ab
  • er/sie/es schätze ab
  • wir schätzen ab
  • ihr schätzet ab
  • sie/Sie schätzen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • schätz ab! (du)
  • schätzt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abschätzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to estimate, to judge (especially a value/amount/distance or the outcome of something)

Câu hỏi thường gặp

abschätzen nghĩa là gì?

abschätzen (động từ) nghĩa là ước lượng, khảo sát, điều tra, kiểm tra.

Chia động từ abschätzen ở thì hiện tại thế nào?

ich schätze ab, du schätzt ab, er/sie/es schätzt ab, wir schätzen ab, ihr schätzt ab, sie/Sie schätzen ab. Phân từ II: abgeschätzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.