abschwächen
abschwächen nghĩa là dịu đi, ram, đỡ, giảm nhẹ.
Nghĩa của abschwächen
Động từ
- Dịu đi, ram, đỡ, bớt, ngớt.
- Giảm nhẹ, giảm thiểu.
Chia động từ abschwächen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schwäche ab…).
Hiện tại Präsens
- ich schwäche ab
- du schwächst ab
- er/sie/es schwächt ab
- wir schwächen ab
- ihr schwächt ab
- sie/Sie schwächen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwächte ab
- du schwächtest ab
- er/sie/es schwächte ab
- wir schwächten ab
- ihr schwächtet ab
- sie/Sie schwächten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgeschwächt
- du hast abgeschwächt
- er/sie/es hat abgeschwächt
- wir haben abgeschwächt
- ihr habt abgeschwächt
- sie/Sie haben abgeschwächt
Tương lai Futur I
- ich werde abschwächen
- du wirst abschwächen
- er/sie/es wird abschwächen
- wir werden abschwächen
- ihr werdet abschwächen
- sie/Sie werden abschwächen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schwäche ab
- du schwächest ab
- er/sie/es schwäche ab
- wir schwächen ab
- ihr schwächet ab
- sie/Sie schwächen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- schwäch ab! (du)
- schwächt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abschwächen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make milder, weaken, abate, attenuate, soften; to alleviate, mitigate
Câu hỏi thường gặp
abschwächen nghĩa là gì?
abschwächen (động từ) nghĩa là dịu đi, ram, đỡ, giảm nhẹ.
Chia động từ abschwächen ở thì hiện tại thế nào?
ich schwäche ab, du schwächst ab, er/sie/es schwächt ab, wir schwächen ab, ihr schwächt ab, sie/Sie schwächen ab. Phân từ II: abgeschwächt.