TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abschwächen

/ˈapˌʃvɛçn̩/ giọng máy của trình duyệt

abschwächen nghĩa là dịu đi, ram, đỡ, giảm nhẹ.

Nghĩa của abschwächen

Động từ

  1. Dịu đi, ram, đỡ, bớt, ngớt.
  2. Giảm nhẹ, giảm thiểu.

Chia động từ abschwächen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeschwächtPhân từ I: abschwächend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schwäche ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich schwäche ab
  • du schwächst ab
  • er/sie/es schwächt ab
  • wir schwächen ab
  • ihr schwächt ab
  • sie/Sie schwächen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwächte ab
  • du schwächtest ab
  • er/sie/es schwächte ab
  • wir schwächten ab
  • ihr schwächtet ab
  • sie/Sie schwächten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeschwächt
  • du hast abgeschwächt
  • er/sie/es hat abgeschwächt
  • wir haben abgeschwächt
  • ihr habt abgeschwächt
  • sie/Sie haben abgeschwächt

Tương lai Futur I

  • ich werde abschwächen
  • du wirst abschwächen
  • er/sie/es wird abschwächen
  • wir werden abschwächen
  • ihr werdet abschwächen
  • sie/Sie werden abschwächen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwäche ab
  • du schwächest ab
  • er/sie/es schwäche ab
  • wir schwächen ab
  • ihr schwächet ab
  • sie/Sie schwächen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwäch ab! (du)
  • schwächt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abschwächen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make milder, weaken, abate, attenuate, soften; to alleviate, mitigate

Câu hỏi thường gặp

abschwächen nghĩa là gì?

abschwächen (động từ) nghĩa là dịu đi, ram, đỡ, giảm nhẹ.

Chia động từ abschwächen ở thì hiện tại thế nào?

ich schwäche ab, du schwächst ab, er/sie/es schwächt ab, wir schwächen ab, ihr schwächt ab, sie/Sie schwächen ab. Phân từ II: abgeschwächt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.