TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mildern

/ˈmɪldɐn/ giọng máy của trình duyệt

mildern nghĩa là giảm nhẹ, giảm thiểu.

Nghĩa của mildern

Động từ

  1. Giảm nhẹ, giảm thiểu.

Chia động từ mildern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemildertPhân từ I: mildernd

Hiện tại Präsens

  • ich mildre
  • du milderst
  • er/sie/es mildert
  • wir mildern
  • ihr mildert
  • sie/Sie mildern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich milderte
  • du mildertest
  • er/sie/es milderte
  • wir milderten
  • ihr mildertet
  • sie/Sie milderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemildert
  • du hast gemildert
  • er/sie/es hat gemildert
  • wir haben gemildert
  • ihr habt gemildert
  • sie/Sie haben gemildert

Tương lai Futur I

  • ich werde mildern
  • du wirst mildern
  • er/sie/es wird mildern
  • wir werden mildern
  • ihr werdet mildern
  • sie/Sie werden mildern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mildere
  • du milderest
  • er/sie/es mildere
  • wir mildern
  • ihr milderet
  • sie/Sie mildern

Mệnh lệnh Imperativ

  • mildre! (du)
  • mildert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mitigate

Câu hỏi thường gặp

mildern nghĩa là gì?

mildern (động từ) nghĩa là giảm nhẹ, giảm thiểu.

Chia động từ mildern ở thì hiện tại thế nào?

ich mildre, du milderst, er/sie/es mildert, wir mildern, ihr mildert, sie/Sie mildern. Phân từ II: gemildert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.