TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Militär

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/miliˈtɛːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Militärs · sinh cách: des Militärs

das Militär nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.

Nghĩa của Militär

Danh từ · giống trung

  1. Quân đội.
  2. Lực lượng vũ trang.

Biến cách của Militär (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Militär
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Militärs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Militär
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Militär

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Militär

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Militär

  • Das Militär besetzte das gesamte Territorium. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797204

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ military; a military officer, typically high-ranking, sometimes especially one who is involved in politics; any servicemember

Câu hỏi thường gặp

Militär nghĩa là gì?

Militär (danh từ) nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.

Militär là der, die hay das?

Militär là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Militär); số nhiều: die Militärs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.