TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Armee

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/arˈmeː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Armeen · sinh cách: der Armee

die Armee nghĩa là quân đội, lục quân, lực lượng vũ trang.

Nghĩa của Armee

Danh từ · giống cái

  1. Quân đội, lục quân.
  2. Lực lượng vũ trang.

Biến cách của Armee (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Armeedie Armeen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Armeeder Armeen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Armeeden Armeen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Armeedie Armeen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Armee

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Armee

Câu ví dụ với Armee

  • Napoleons Armee rückte bis nach Moskau vor. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041538
  • Er ging zur Armee. Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ army (large tactical contingent consisting of several divisions); military, a country’s armed forces as a whole; particularly of countries where a cognate term is commonly used in this sense, e.g. France; army, ground forces; now only of countries where a cognate term is commonly used in this sense, e.g. the U.S.

Câu hỏi thường gặp

Armee nghĩa là gì?

Armee (danh từ) nghĩa là quân đội, lục quân, lực lượng vũ trang.

Armee là der, die hay das?

Armee là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Armee); số nhiều: die Armeen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.