die Armee
số nhiều: die Armeen · sinh cách: der Armee
die Armee nghĩa là quân đội, lục quân, lực lượng vũ trang.
Nghĩa của Armee
Danh từ · giống cái
- Quân đội, lục quân.
- Lực lượng vũ trang.
Biến cách của Armee (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Armee | die Armeen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Armee | der Armeen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Armee | den Armeen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Armee | die Armeen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Armee
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Armee
- Rote Armee — Hồng quân.
Câu ví dụ với Armee
- Napoleons Armee rückte bis nach Moskau vor. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041538
- Er ging zur Armee. Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ army (large tactical contingent consisting of several divisions); military, a country’s armed forces as a whole; particularly of countries where a cognate term is commonly used in this sense, e.g. France; army, ground forces; now only of countries where a cognate term is commonly used in this sense, e.g. the U.S.
Câu hỏi thường gặp
Armee nghĩa là gì?
Armee (danh từ) nghĩa là quân đội, lục quân, lực lượng vũ trang.
Armee là der, die hay das?
Armee là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Armee); số nhiều: die Armeen.