die Armbanduhr
số nhiều: die Armbanduhren · sinh cách: der Armbanduhr
die Armbanduhr nghĩa là đồng hồ đeo tay.
Nghĩa của Armbanduhr
Danh từ · giống cái
- Đồng hồ đeo tay.
Biến cách của Armbanduhr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Armbanduhr | die Armbanduhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Armbanduhr | der Armbanduhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Armbanduhr | den Armbanduhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Armbanduhr | die Armbanduhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Armbanduhr
- Diese Armbanduhr wurde in Japan hergestellt. Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427496
- Ich kaufe meinem Sohn eine Armbanduhr. Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651992
- Sie schenkte mir eine Armbanduhr. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839166
- Er hat seine Armbanduhr verloren und jetzt sucht er sie. Anh ấy bị mất đồng hồ đeo tay và giờ đang tìm nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14037860
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wristwatch
Câu hỏi thường gặp
Armbanduhr nghĩa là gì?
Armbanduhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ đeo tay.
Armbanduhr là der, die hay das?
Armbanduhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Armbanduhr); số nhiều: die Armbanduhren.