TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Armbanduhr

danh từ giống cái
/ˈarm.bantˌuːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Armbanduhren · sinh cách: der Armbanduhr

die Armbanduhr nghĩa là đồng hồ đeo tay.

Nghĩa của Armbanduhr

Danh từ · giống cái

  1. Đồng hồ đeo tay.

Biến cách của Armbanduhr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Armbanduhrdie Armbanduhren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Armbanduhrder Armbanduhren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Armbanduhrden Armbanduhren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Armbanduhrdie Armbanduhren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Armbanduhr

  • Diese Armbanduhr wurde in Japan hergestellt. Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427496
  • Ich kaufe meinem Sohn eine Armbanduhr. Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651992
  • Sie schenkte mir eine Armbanduhr. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839166
  • Er hat seine Armbanduhr verloren und jetzt sucht er sie. Anh ấy bị mất đồng hồ đeo tay và giờ đang tìm nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14037860

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wristwatch

Câu hỏi thường gặp

Armbanduhr nghĩa là gì?

Armbanduhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ đeo tay.

Armbanduhr là der, die hay das?

Armbanduhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Armbanduhr); số nhiều: die Armbanduhren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.