die Armut
sinh cách: der Armut
die Armut nghĩa là sự nghèo nàn.
Nghĩa của Armut
Danh từ · giống cái
- Sự nghèo nàn.
Biến cách của Armut (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Armut |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Armut |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Armut |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Armut |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Armut
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Armut
- Armut ist die Wurzel allen Übels. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721887
- Mir reicht’s mit deiner wissenschaftsfeindlichen Armut. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789720
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poverty
Câu hỏi thường gặp
Armut nghĩa là gì?
Armut (danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn.
Armut là der, die hay das?
Armut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Armut).