TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Armut

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʁmuːt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Armut

die Armut nghĩa là sự nghèo nàn.

Nghĩa của Armut

Danh từ · giống cái

  1. Sự nghèo nàn.

Biến cách của Armut (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Armut
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Armut
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Armut
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Armut

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Armut

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Armut

  • Armut ist die Wurzel allen Übels. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721887
  • Mir reicht’s mit deiner wissenschaftsfeindlichen Armut. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789720

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poverty

Câu hỏi thường gặp

Armut nghĩa là gì?

Armut (danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn.

Armut là der, die hay das?

Armut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Armut).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.