der Reichtum
số nhiều: die Reichtümer · sinh cách: des Reichtums
der Reichtum nghĩa là tài phúc, sự giàu có.
Nghĩa của Reichtum
Danh từ · giống đực
- Tài phúc, sự giàu có.
Biến cách của Reichtum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Reichtum | die Reichtümer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Reichtums | der Reichtümer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Reichtum | den Reichtümern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Reichtum | die Reichtümer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Reichtum
Trái nghĩa
Họ từ của Reichtum
Câu ví dụ với Reichtum
- Sein Reichtum öffnete ihm die Pforten des Clubs. Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3038832
- Es versteht sich von selbst, dass Gesundheit wichtiger als Reichtum ist. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585395
- Trotz seines Reichtums und seines Ruhms ist er unglücklich. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #998045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wealth, richness; riches; affluence, abundance, treasure; variety
Câu hỏi thường gặp
Reichtum nghĩa là gì?
Reichtum (danh từ) nghĩa là tài phúc, sự giàu có.
Reichtum là der, die hay das?
Reichtum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Reichtum); số nhiều: die Reichtümer.