TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Reichtum

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯çtuːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reichtümer · sinh cách: des Reichtums

der Reichtum nghĩa là tài phúc, sự giàu có.

Nghĩa của Reichtum

Danh từ · giống đực

  1. Tài phúc, sự giàu có.

Biến cách của Reichtum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Reichtumdie Reichtümer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Reichtumsder Reichtümer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Reichtumden Reichtümern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Reichtumdie Reichtümer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Reichtum

Trái nghĩa

Họ từ của Reichtum

Câu ví dụ với Reichtum

  • Sein Reichtum öffnete ihm die Pforten des Clubs. Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3038832
  • Es versteht sich von selbst, dass Gesundheit wichtiger als Reichtum ist. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585395
  • Trotz seines Reichtums und seines Ruhms ist er unglücklich. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #998045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wealth, richness; riches; affluence, abundance, treasure; variety

Câu hỏi thường gặp

Reichtum nghĩa là gì?

Reichtum (danh từ) nghĩa là tài phúc, sự giàu có.

Reichtum là der, die hay das?

Reichtum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Reichtum); số nhiều: die Reichtümer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.