reif
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁaɪ̯f/ giọng máy của trình duyệt
reif nghĩa là chín.
Nghĩa của reif
Tính từ
- Chín.
Danh từ · giống đực
Reif- Sương giá.
So sánh của reif
| So sánh hơn | reifer |
| So sánh nhất | am reifsten |
Họ từ của reif
Câu ví dụ với reif
- Der Apfel ist noch nicht reif. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #548352
- Trotz einer platten Reife hat Tom es geschafft mit dem Auto nach Hause zu fahren. Tom đã xoay xở lái được xe hơi về nhà, thậm chí dù nó bị xẹp lốp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12174966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ripe; mature; fit
- Danh từ frost, hoar frost (cover of minute ice crystals on a surface); any ring-shaped piece of jewelry
- Hậu tố processed or having progressed to a stage suggesting or allowing a certain action
Câu hỏi thường gặp
reif nghĩa là gì?
reif (tính từ, danh từ) nghĩa là chín.