der Reifen
sinh cách: des Reifens
der Reifen nghĩa là vỏ, lốp.
Nghĩa của Reifen
Danh từ · giống đực
- Vỏ, lốp.
Biến cách của Reifen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Reifen | die Reifen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Reifens | der Reifen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Reifen | den Reifen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Reifen | die Reifen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Reifen
Hiện tại Präsens
- ich reife
- du reifst
- er/sie/es reift
- wir reifen
- ihr reift
- sie/Sie reifen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich reifte
- du reiftest
- er/sie/es reifte
- wir reiften
- ihr reiftet
- sie/Sie reiften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gereift
- du bist gereift
- er/sie/es ist gereift
- wir sind gereift
- ihr seid gereift
- sie/Sie sind gereift
Tương lai Futur I
- ich werde Reifen
- du wirst Reifen
- er/sie/es wird Reifen
- wir werden Reifen
- ihr werdet Reifen
- sie/Sie werden Reifen
Giả định I Konjunktiv I
- ich reife
- du reifest
- er/sie/es reife
- wir reifen
- ihr reifet
- sie/Sie reifen
Mệnh lệnh Imperativ
- reif! (du)
- reift! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với Reifen
- Tauschen Sie den alten Satz Reifen durch einen neuen aus. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tyre; tire; hoop
- Động từ to ripen, to mature; to frost
Câu hỏi thường gặp
Reifen nghĩa là gì?
Reifen (danh từ) nghĩa là vỏ, lốp.
Reifen là der, die hay das?
Reifen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Reifen).
Chia động từ Reifen ở thì hiện tại thế nào?
ich reife, du reifst, er/sie/es reift, wir reifen, ihr reift, sie/Sie reifen. Phân từ II: gereift.