TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Reihe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reihen · sinh cách: der Reihe

die Reihe nghĩa là hàng.

Nghĩa của Reihe

Danh từ · giống cái

  1. Hàng.

Biến cách của Reihe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Reihedie Reihen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Reiheder Reihen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Reiheden Reihen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Reihedie Reihen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Reihe

Cụm từ, thành ngữ với Reihe

Câu ví dụ với Reihe

  • Maria ist mit dem Abwasch an der Reihe. Đã đến lượt Mary rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #700935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ row; rank, succession, series, sequence, range; series; rank

Câu hỏi thường gặp

Reihe nghĩa là gì?

Reihe (danh từ) nghĩa là hàng.

Reihe là der, die hay das?

Reihe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reihe); số nhiều: die Reihen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.