die Sitzreihe
số nhiều: die Sitzreihen · sinh cách: der Sitzreihe
die Sitzreihe nghĩa là tầng, bậc, thứ bậc.
Nghĩa của Sitzreihe
Danh từ · giống cái
- Tầng, bậc, thứ bậc.
Biến cách của Sitzreihe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sitzreihe | die Sitzreihen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sitzreihe | der Sitzreihen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sitzreihe | den Sitzreihen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sitzreihe | die Sitzreihen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ generally: row of seats; in a theatre: tier
Câu hỏi thường gặp
Sitzreihe nghĩa là gì?
Sitzreihe (danh từ) nghĩa là tầng, bậc, thứ bậc.
Sitzreihe là der, die hay das?
Sitzreihe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sitzreihe); số nhiều: die Sitzreihen.