sitzen
sitzen nghĩa là ngồi, bóc lịch.
Nghĩa của sitzen
Động từ
- Ngồi.
- Thông tục Bóc lịch.
Chia động từ sitzen
Hiện tại Präsens
- ich sitze
- du sitzt
- er/sie/es sitzt
- wir sitzen
- ihr sitzt
- sie/Sie sitzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich saß
- du saßest
- er/sie/es saß
- wir saßen
- ihr saßt
- sie/Sie saßen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gesessen
- du hast / bist gesessen
- er/sie/es hat / ist gesessen
- wir haben / sind gesessen
- ihr habt / seid gesessen
- sie/Sie haben / sind gesessen
Tương lai Futur I
- ich werde sitzen
- du wirst sitzen
- er/sie/es wird sitzen
- wir werden sitzen
- ihr werdet sitzen
- sie/Sie werden sitzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich sitze
- du sitzest
- er/sie/es sitze
- wir sitzen
- ihr sitzet
- sie/Sie sitzen
Mệnh lệnh Imperativ
- sitz! (du)
- sitzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của sitzen
Câu ví dụ với sitzen
- Die Sitze waren bequem. Chỗ ngồi rất thoải máiTatoeba #5358706
- Zwei Kinder sitzen auf einem Zaun. Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895755
- Kann ich am Gang sitzen? Tôi có thể ngồi cạnh lối đi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10253425
- Kann ich hier sitzen? Tôi có thể ngồi đây được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #804487
- Willst du vorne sitzen? Bạn có muốn ngồi phía trước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982699
- Wollen Sie vorne sitzen? Bạn có muốn ngồi phía trước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982700
- Wollt ihr vorne sitzen? Bạn có muốn ngồi phía trước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982701
- Sie saßen im Schatten dieses großen Baumes. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #773881
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sit; to perch; to stay (in one place); to remain; to be (in a particular place or state); to fit; to be (e.g. with voller); to do time; to spend time in jail; to hit home; to have a significant effect; to sit down
Câu hỏi thường gặp
sitzen nghĩa là gì?
sitzen (động từ) nghĩa là ngồi, bóc lịch.
Chia động từ sitzen ở thì hiện tại thế nào?
ich sitze, du sitzt, er/sie/es sitzt, wir sitzen, ihr sitzt, sie/Sie sitzen. Phân từ II: gesessen.