der Sitz
số nhiều: die Sitze · sinh cách: des Sitzes
der Sitz nghĩa là ghế.
Cũng là một dạng biến đổi của sitzen — Ngồi.
Nghĩa của Sitz
Danh từ · giống đực
- Ghế.
Biến cách của Sitz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sitz | die Sitze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sitzes | der Sitze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sitz | den Sitzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sitz | die Sitze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sitz
- Sitz aufrecht. Ngồi cho thẳng lưng.Tatoeba #1314665
- Die Sitze waren bequem. Chỗ ngồi rất thoải máiTatoeba #5358706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seat; domicile
Câu hỏi thường gặp
Sitz nghĩa là gì?
Sitz (danh từ) nghĩa là ghế.
Sitz là der, die hay das?
Sitz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sitz); số nhiều: die Sitze.