TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

besitzen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈzɪtsən/ giọng máy của trình duyệt

besitzen nghĩa là sở hữu, có.

Cũng là một dạng biến đổi của Besitz — Sở hữu, tài sản.

Nghĩa của besitzen

Động từ

  1. Sở hữu.
  2. Có.

Chia động từ besitzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: besessenPhân từ I: besitzend

Hiện tại Präsens

  • ich besitze
  • du besitzt
  • er/sie/es besitzt
  • wir besitzen
  • ihr besitzt
  • sie/Sie besitzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich besaß
  • du besaßest
  • er/sie/es besaß
  • wir besaßen
  • ihr besaßt
  • sie/Sie besaßen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe besessen
  • du hast besessen
  • er/sie/es hat besessen
  • wir haben besessen
  • ihr habt besessen
  • sie/Sie haben besessen

Tương lai Futur I

  • ich werde besitzen
  • du wirst besitzen
  • er/sie/es wird besitzen
  • wir werden besitzen
  • ihr werdet besitzen
  • sie/Sie werden besitzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich besitze
  • du besitzest
  • er/sie/es besitze
  • wir besitzen
  • ihr besitzet
  • sie/Sie besitzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • besitz! (du)
  • besitzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của besitzen

Câu ví dụ với besitzen

  • Arm ist nicht, wer zu wenig besitzt, sondern, wer zu viel haben möchte. Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.Tatoeba #387
  • Wie lange besitzen Sie das schon? Cậu sở hữu nó được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383516
  • Warum lässt die US-Regierung zu, dass Menschen Waffen besitzen dürfen? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440967
  • Wie lange besitzt du das schon? Cậu sở hữu nó được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383517
  • Wie lange besitzt ihr das schon? Cậu sở hữu nó được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383518
  • Sie besitzt ein großes Grundstück. Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868391
  • Ich besitze nur zehn Bücher. Tôi chỉ có 10 cuốn sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #913846
  • Dies hier ist das einzige Buch, das ich besitze. Đây là cuốn sách duy nhất mà tôi có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7727657

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to own, to possess; to have

Câu hỏi thường gặp

besitzen nghĩa là gì?

besitzen (động từ) nghĩa là sở hữu, có.

Chia động từ besitzen ở thì hiện tại thế nào?

ich besitze, du besitzt, er/sie/es besitzt, wir besitzen, ihr besitzt, sie/Sie besitzen. Phân từ II: besessen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.