der Besitzer
sinh cách: des Besitzers
der Besitzer nghĩa là chủ nhân.
Nghĩa của Besitzer
Danh từ · giống đực
- Chủ nhân.
Biến cách của Besitzer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Besitzer | die Besitzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Besitzers | der Besitzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Besitzer | den Besitzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Besitzer | die Besitzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Besitzer
- Ich bin der Besitzer dieses Gebäudes. Tôi là chủ tòa nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8630371
- Ich bin die Besitzerin dieses Gebäudes. Tôi là chủ tòa nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8630373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ owner (one who owns)
Câu hỏi thường gặp
Besitzer nghĩa là gì?
Besitzer (danh từ) nghĩa là chủ nhân.
Besitzer là der, die hay das?
Besitzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Besitzer).