TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Besitzer

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈzɪtsɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Besitzers

der Besitzer nghĩa là chủ nhân.

Nghĩa của Besitzer

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nhân.

Biến cách của Besitzer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Besitzerdie Besitzer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Besitzersder Besitzer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Besitzerden Besitzern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Besitzerdie Besitzer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Besitzer

  • Ich bin der Besitzer dieses Gebäudes. Tôi là chủ tòa nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8630371
  • Ich bin die Besitzerin dieses Gebäudes. Tôi là chủ tòa nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8630373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ owner (one who owns)

Câu hỏi thường gặp

Besitzer nghĩa là gì?

Besitzer (danh từ) nghĩa là chủ nhân.

Besitzer là der, die hay das?

Besitzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Besitzer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.